Chương trình: Chức danh nghề nghiệp Giáo viên
K0201
K2.1.2026 CDNN Mầm non
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Mai Phương Ngọc | 1 | CĐ2: Xu thế phát triển GDMN trên thế giới, chiến lược phát triển GDMN của Việt Nam | 10/03/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 2 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVMN | 04/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 3 | CĐ1: Quản lý nhà nước về giáo dục | 06/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 4 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GVMN | 07/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 5 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn GDMN | 08/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 6 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn GDMN | 09/02/2026 | |
| Phạm Thị Hương A | 7 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục trẻ MN | 04/03/2026 | |
| Phạm Thị Hương | 8 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục trẻ MN | 05/03/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 9 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường MN | 06/03/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 10 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường MN | 07/03/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 11 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVMN | 08/03/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 12 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVMN | 09/03/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K2.1.2026 CDNN Tiểu học
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Nguyễn Anh Chương | 1 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | 05/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 2 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GVTH | 04/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 3 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục TH | 09/03/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 4 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục TH | 10/03/2026 | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | 5 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh TH | 06/02/2026 | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | 6 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh TH | 07/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 7 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | 08/02/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 8 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường TH | 04/03/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 9 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường TH | 05/03/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 10 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVTH | 06/03/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 11 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVTH | 07/03/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 12 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 08/03/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K2.1.2026 CDNN THCS
| STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 1 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THCS | 08/02/2025 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 2 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THCS | 09/02/2026 | |
| Lưu Thị Trường Giang | 3 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | 04/02/2026 | |
| Lưu Thị Trường Giang | 4 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | 05/02/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 5 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THCS | 06/02/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 6 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THCS | 07/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 7 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THCS | 04/03/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 8 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THCS | 05/03/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 9 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 06/03/2026 | |
| Mai Phương Ngọc | 10 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | 07/03/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 11 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | 10/03/2026 | |
| Lưu Thị Trường Giang | 12 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GV THCS | 09/03/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K2.1.2026 CDNN THPT
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Lê Quốc Anh | 1 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THPT | 06/02/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 2 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THPT | 07/02/2026 | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | 3 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THPT | 04/02/2026 | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | 4 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THPT | 05/02/2026 | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | 5 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 08/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 6 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | 10/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 7 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | 04/03/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 8 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GV THPT | 05/03/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 9 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THPT | 06/03/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 10 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THPT | 07/03/2026 | |
| Phạm Thị Hương A | 11 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THPT | 09/03/2026 | |
| Phạm Thị Hương | 12 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THPT | 10/03/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K02
K02.2026 CDNN Mầm non
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| K1 | 1 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn GDMN | 25/01/2026 | Học link: http://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 2 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn GDMN | 26/01/2026 | Học link: http://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 3 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVMN | 29/01/2026 | Học link: http://taphuan.com/k01giaovien |
| Hoàng Phan Hải Yến | 4 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GVMN | Tối 31/01/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 5 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường MN | Sáng 31/01/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 6 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường MN | Chiều 31/01/2026 | |
| Mai Phương Ngọc | 7 | CĐ2: Xu thế phát triển GDMN trên thế giới, chiến lược phát triển GDMN của Việt Nam | Sáng 01/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 8 | CĐ1: Quản lý nhà nước về giáo dục | Tối 02/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 9 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVMN | Tối 03/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 10 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVMN | Tối 04/02/2026 | |
| Đinh Thị Kim Hảo | 11 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục trẻ MN | Tối 05/02/2026 | |
| Đinh Thị Kim Hảo | 12 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục trẻ MN | Tối 06/02/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K02.2026 CDNN Tiểu học
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| K1 | 1 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục TH | 25/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 2 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục TH | 26/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 3 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 27/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 4 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh TH | 29/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 5 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh TH | 30/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| Mai Phương Ngọc | 6 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | Tối 04/02/2026 | |
| Lê Văn Thành | 7 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường TH | Chiều 31/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| Lê Văn Thành | 8 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường TH | Tối 07/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 9 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | Tối 01/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 10 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GVTH | Tối 03/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 11 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVTH | Tối 05/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 12 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVTH | Tối 06/02/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K02.2026 CDNN THCS
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| K1 | 1 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THCS | Tối 27/01/2026 | Học link: http://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 2 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THCS | Tối 29/01/2026 | Học link: http://taphuan.com/k01giaovien |
| Hoàng Phan Hải Yến | 3 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GV THCS | Tối 02/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 4 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | Tối 30/01/2026 | |
| Mai Phương Ngọc | 5 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | Tối 03/02/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 6 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THCS | Sáng 01/02/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 7 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THCS | Chiều 01/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 8 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | Tối 31/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 9 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THCS | Tối 04/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 10 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THCS | Tối 05/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 11 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | Tối 06/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 12 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | Tối 07/02/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K02.2026 CDNN THPT
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| K1 | 1 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | 26/01/2026 | Học link: http://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 2 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | 27/01/2026 | Học link: http://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 3 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GV THPT | 28/01/2026 | Học link: http://taphuan.com/k01giaovien |
| Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 4 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THPT | Tối 30/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Xuân Quỳnh | 5 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THPT | Tối 31/01/2026 | |
| Lê Văn Thành | 6 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THPT | Sáng 01/02/2026 | |
| Lê Văn Thành | 7 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THPT | Chiều 01/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 8 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | Tối 07/02/2026 | |
| Đinh Thị Kim Hảo | 9 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THPT | Tối 03/02/2026 | |
| Đinh Thị Kim Hảo | 10 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THPT | Tối 04/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 11 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THPT | Tối 05/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 12 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THPT | Tối 06/02/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K01.2026
K01.2026 CDNN Mầm non
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Đinh Thị Kim Hảo | 1 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục trẻ MN | 14/01/2026 | |
| Đinh Thị Kim Hảo | 2 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục trẻ MN | 15/01/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 3 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường MN | 16/01/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 4 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường MN | 17/01/2026 | |
| Nguyễn Hữu Quang | 5 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GVMN | 18/01/2026 | |
| Mai Phương Ngọc | 6 | CĐ2: Xu thế phát triển GDMN trên thế giới, chiến lược phát triển GDMN của Việt Nam | 19/01/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 7 | CĐ1: Quản lý nhà nước về giáo dục | 20/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 8 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVMN | 22/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 9 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVMN | 23/01/2026 | |
| Trần Thị Huyền Trang | 10 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn GDMN | 25/01/2026 | |
| Trần Thị Huyền Trang | | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn GDMN | 26/01/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVMN | 29/01/2026 | |
| | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K01.2026 CDNN Tiểu học
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Đinh Văn Dũng | 1 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường TH | 14/01/2026 | |
| Đinh Văn Dũng | 2 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường TH | 15/01/2026 | |
| Nguyễn Hữu Quang | 3 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GVTH | 16/01/2026 | |
| Mai Phương Ngọc | 4 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | 18/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 5 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVTH | 19/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 6 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVTH | 20/01/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 7 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | 21/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 8 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục TH | 25/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 9 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục TH | 26/01/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 10 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 27/01/2026 | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh TH | 29/01/2026 | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh TH | 30/01/2026 | |
| | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K01.2026 CDNN THCS
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 1 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THCS | 14/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 2 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THCS | 15/01/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 3 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | 16/01/2026 | |
| Nguyễn Hữu Quang | 4 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GV THCS | 17/01/2026 | |
| Đinh Văn Dũng | 5 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THCS | 18/01/2026 | |
| Đinh Văn Dũng | 6 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THCS | 19/01/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 7 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 24/01/2026 | |
| Nguyễn Xuân Quỳnh | 8 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | 25/01/2026 | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | 9 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | | |
| Ngô Thị Quỳnh Nga | 10 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | 26/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THCS | 27/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THCS | 29/01/2026 | |
| | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |
K01.2026 CDNN THPT
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Nguyễn Anh Chương | 1 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | 14/01/2026 | |
| Nguyễn Hữu Quang | 2 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GV THPT | 15/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 3 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THPT | 18/01/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 4 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THPT | 19/01/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 5 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THPT | 20/01/2026 | |
| Lê Quốc Anh | 6 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THPT | 24/01/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 7 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 23/01/2026 | |
| Nguyễn Xuân Quỳnh | 8 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | 26/01/2026 | |
| Nguyễn Xuân Quỳnh | 9 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THPT | 27/01/2026 | |
| Nguyễn Xuân Quỳnh | 10 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THPT | 28/01/2026 | |
| | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | | |
| | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | | |
| | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |