K02.2026 Chức danh nghề nghiệp giáo viên Tiểu học
K02.2026 CDNN Tiểu học
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| K1 | 1 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục TH | 25/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 2 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục TH | 26/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 3 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 27/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 4 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh TH | 29/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| K1 | 5 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh TH | 30/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| Mai Phương Ngọc | 6 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | Tối 04/02/2026 | |
| Lê Văn Thành | 7 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường TH | Chiều 31/01/2026 | Học link: https://taphuan.com/k01giaovien |
| Lê Văn Thành | 8 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường TH | Tối 07/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 9 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | Tối 01/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 10 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GVTH | Tối 03/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 11 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVTH | Tối 05/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Phương Nhung | 12 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVTH | Tối 06/02/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |