K2.1.2026 Chức danh nghề nghiệp Mầm non
K2.1.2026 CDNN Mầm non
| Giảng viên | STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Mai Phương Ngọc | 1 | CĐ2: Xu thế phát triển GDMN trên thế giới, chiến lược phát triển GDMN của Việt Nam | 10/03/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 2 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVMN | 04/02/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 3 | CĐ1: Quản lý nhà nước về giáo dục | 06/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 4 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GVMN | 07/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 5 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn GDMN | 08/02/2026 | |
| Hoàng Phan Hải Yến | 6 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn GDMN | 09/02/2026 | |
| Phạm Thị Hương A | 7 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục trẻ MN | 04/03/2026 | |
| Phạm Thị Hương | 8 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục trẻ MN | 05/03/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 9 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường MN | 06/03/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 10 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường MN | 07/03/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 11 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVMN | 08/03/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 12 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GVMN | 09/03/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |