K2.1.2026 Chức danh nghề nghiệp THCS
K2.1.2026 CDNN THCS
| STT | Chuyên đề | Thời gian | Ghi chú |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 1 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THCS | 08/02/2025 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 2 | CĐ5: Năng lực hỗ trợ đồng nghiệp trong phát triển chuyên môn giáo dục THCS | 09/02/2026 | |
| Lưu Thị Trường Giang | 3 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | 04/02/2026 | |
| Lưu Thị Trường Giang | 4 | CĐ6: NLTH&NCKH, ứng dụng kết quả NCKH trong giáo dục học sinh THCS | 05/02/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 5 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THCS | 06/02/2026 | |
| Lê Văn Điệp | 6 | CĐ7: Chuyển đổi số trong hoạt động giáo dục học sinh ở trường THCS | 07/02/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 7 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THCS | 04/03/2026 | |
| Nguyễn Thị Thanh Trâm | 8 | CĐ8: Năng lực thích ứng với sự thay đổi trong hoạt động nghề nghiệp của GV THCS | 05/03/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 9 | CĐ1: Quản lý nhà nước về GDPT | 06/03/2026 | |
| Mai Phương Ngọc | 10 | CĐ2: Xu thế phát triển GDPT trên thế giới, chiến lược phát triển GDPT của Việt Nam | 07/03/2026 | |
| Nguyễn Anh Chương | 11 | CĐ3: Quy định của pháp luật về chính sách phát triển đội ngũ GVPT | 10/03/2026 | |
| Lưu Thị Trường Giang | 12 | CĐ4: Phát triển năng lực nghề nghiệp của GV THCS | 09/03/2026 | |
| 13 | Học LMS và làm Bài thu hoạch | | |